Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 1933
Tháng 7/1933 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 9/5 nhuận Quý Dậu đến 10/6 Quý Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 1933
Tháng 5 nhuận, 6 âm lịch · năm Quý Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 264 | 275 | 286 | 297 | 308 | 19/5NMộc | 210Mộc |
| 311Thổ | 412Thổ | 513Kim | 614Kim | 715Hỏa | 816Hỏa | 917Thủy |
| 1018Thủy | 1119Thổ | 1220Thổ | 1321Kim | 1422Kim | 1523Mộc | 1624Mộc |
| 1725Thủy | 1826Thủy | 1927Thổ | 2028Thổ | 2129Hỏa | 221/6Hỏa | 232Mộc |
| 243Mộc | 254Thủy | 265Thủy | 276Kim | 287Kim | 298Hỏa | 309Hỏa |
| 3110Mộc | 111/6 | 212 | 313 | 414 | 515 | 616 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/1933 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 9/5 nhuận Quý Dậu đến 10/6 Quý Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 22/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 7/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (8/7), Đại thử (24/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →