Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 1934
Tháng 7/1934 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 20/5 Giáp Tuất đến 20/6 Giáp Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 1934
Tháng 5, 6 âm lịch · năm Giáp Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2514 | 2615 | 2716 | 2817 | 2918 | 3019 | 120/5Kim |
| 221Hỏa | 322Hỏa | 423Thủy | 524Thủy | 625Thổ | 726Thổ | 827Kim |
| 928Kim | 1029Mộc | 1130Mộc | 121/6Thủy | 132Thủy | 143Thổ | 154Thổ |
| 165Hỏa | 176Hỏa | 187Mộc | 198Mộc | 209Thủy | 2110Thủy | 2211Kim |
| 2312Kim | 2413Hỏa | 2514Hỏa | 2615Mộc | 2716Mộc | 2817Thổ | 2918Thổ |
| 3019Kim | 3120Kim | 121/6 | 222 | 323 | 424 | 525 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/1934 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 20/5 Giáp Tuất đến 20/6 Giáp Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 12/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 26/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (9/7), Đại thử (24/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →