Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 1941
Tháng 7/1941 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 7/6 Tân Tỵ đến 8/6 nhuận Tân Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 1941
Tháng 6, 6 nhuận âm lịch · năm Tân Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 306 | 17/6Kim | 28Kim | 39Mộc | 410Mộc | 511Thủy | 612Thủy |
| 713Thổ | 814Thổ | 915Hỏa | 1016Hỏa | 1117Mộc | 1218Mộc | 1319Thủy |
| 1420Thủy | 1521Kim | 1622Kim | 1723Hỏa | 1824Hỏa | 1925Mộc | 2026Mộc |
| 2127Thổ | 2228Thổ | 2329Kim | 241/6NKim | 252Hỏa | 263Hỏa | 274Thủy |
| 285Thủy | 296Thổ | 307Thổ | 318Kim | 19/6N | 210 | 311 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/1941 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 7/6 Tân Tỵ đến 8/6 nhuận Tân Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 24/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 9/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (8/7), Đại thử (24/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →