Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 1950
Tháng 7/1950 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 17/5 Canh Dần đến 17/6 Canh Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 1950
Tháng 5, 6 âm lịch · năm Canh Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2612 | 2713 | 2814 | 2915 | 3016 | 117/5Hỏa | 218Mộc |
| 319Mộc | 420Thổ | 521Thổ | 622Kim | 723Kim | 824Hỏa | 925Hỏa |
| 1026Thủy | 1127Thủy | 1228Thổ | 1329Thổ | 1430Kim | 151/6Kim | 162Mộc |
| 173Mộc | 184Thủy | 195Thủy | 206Thổ | 217Thổ | 228Hỏa | 239Hỏa |
| 2410Mộc | 2511Mộc | 2612Thủy | 2713Thủy | 2814Kim | 2915Kim | 3016Hỏa |
| 3117Hỏa | 118/6 | 219 | 320 | 421 | 522 | 623 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/1950 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 17/5 Canh Dần đến 17/6 Canh Dần
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 15/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 29/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (9/7), Đại thử (24/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →