Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 1979
Tháng 7/1979 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 8/6 Kỷ Mùi đến 8/6 nhuận Kỷ Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 1979
Tháng 6, 6 nhuận âm lịch · năm Kỷ Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 252 | 263 | 274 | 285 | 296 | 307 | 18/6Mộc |
| 29Thổ | 310Thổ | 411Kim | 512Kim | 613Hỏa | 714Hỏa | 815Thủy |
| 916Thủy | 1017Thổ | 1118Thổ | 1219Kim | 1320Kim | 1421Mộc | 1522Mộc |
| 1623Thủy | 1724Thủy | 1825Thổ | 1926Thổ | 2027Hỏa | 2128Hỏa | 2229Mộc |
| 2330Mộc | 241/6NThủy | 252Thủy | 263Kim | 274Kim | 285Hỏa | 296Hỏa |
| 307Mộc | 318Mộc | 19/6N | 210 | 311 | 412 | 513 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/1979 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 8/6 Kỷ Mùi đến 8/6 nhuận Kỷ Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 24/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 8/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (9/7), Đại thử (24/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →