Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 1995
Tháng 7/1995 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 4/6 Ất Hợi đến 5/7 Ất Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 1995
Tháng 6, 7 âm lịch · năm Ất Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2629 | 2730 | 281/6 | 292 | 303 | 14/6Thủy | 25Kim |
| 36Kim | 47Hỏa | 58Hỏa | 69Mộc | 710Mộc | 811Thổ | 912Thổ |
| 1013Kim | 1114Kim | 1215Hỏa | 1316Hỏa | 1417Thủy | 1518Thủy | 1619Thổ |
| 1720Thổ | 1821Kim | 1922Kim | 2023Mộc | 2124Mộc | 2225Thủy | 2326Thủy |
| 2427Thổ | 2528Thổ | 2629Hỏa | 271/7Hỏa | 282Mộc | 293Mộc | 304Thủy |
| 315Thủy | 16/7 | 27 | 38 | 49 | 510 | 611 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/1995 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/6 Ất Hợi đến 5/7 Ất Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 27/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (8/7), Đại thử (24/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →