Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 1996
Tháng 7/1996 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 16/5 Bính Tý đến 17/6 Bính Tý. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 1996
Tháng 5, 6 âm lịch · năm Bính Tý
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116/5Mộc | 217Thổ | 318Thổ | 419Kim | 520Kim | 621Hỏa | 722Hỏa |
| 823Thủy | 924Thủy | 1025Thổ | 1126Thổ | 1227Kim | 1328Kim | 1429Mộc |
| 151/6Mộc | 162Thủy | 173Thủy | 184Thổ | 195Thổ | 206Hỏa | 217Hỏa |
| 228Mộc | 239Mộc | 2410Thủy | 2511Thủy | 2612Kim | 2713Kim | 2814Hỏa |
| 2915Hỏa | 3016Mộc | 3117Mộc | 118/6 | 219 | 320 | 421 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/1996 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 16/5 Bính Tý đến 17/6 Bính Tý
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 15/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 29/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (8/7), Đại thử (23/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →