Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 2003
Tháng 7/2003 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 2/6 Quý Mùi đến 3/7 Quý Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 2003
Tháng 6, 7 âm lịch · năm Quý Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 301/6 | 12/6Hỏa | 23Thủy | 34Thủy | 45Thổ | 56Thổ | 67Kim |
| 78Kim | 89Mộc | 910Mộc | 1011Thủy | 1112Thủy | 1213Thổ | 1314Thổ |
| 1415Hỏa | 1516Hỏa | 1617Mộc | 1718Mộc | 1819Thủy | 1920Thủy | 2021Kim |
| 2122Kim | 2223Hỏa | 2324Hỏa | 2425Mộc | 2526Mộc | 2627Thổ | 2728Thổ |
| 2829Kim | 291/7Kim | 302Hỏa | 313Hỏa | 14/7 | 25 | 36 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/2003 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 2/6 Quý Mùi đến 3/7 Quý Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 29/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 14/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (8/7), Đại thử (24/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →