Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 2005
Tháng 7/2005 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 25/5 Ất Dậu đến 26/6 Ất Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 2005
Tháng 5, 6 âm lịch · năm Ất Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2721 | 2822 | 2923 | 3024 | 125/5Thổ | 226Thổ | 327Hỏa |
| 428Hỏa | 529Mộc | 61/6Mộc | 72Thủy | 83Thủy | 94Kim | 105Kim |
| 116Hỏa | 127Hỏa | 138Mộc | 149Mộc | 1510Thổ | 1611Thổ | 1712Kim |
| 1813Kim | 1914Hỏa | 2015Hỏa | 2116Thủy | 2217Thủy | 2318Thổ | 2419Thổ |
| 2520Kim | 2621Kim | 2722Mộc | 2823Mộc | 2924Thủy | 3025Thủy | 3126Thổ |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/2005 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 25/5 Ất Dậu đến 26/6 Ất Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 6/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 20/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (8/7), Đại thử (24/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →