Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 2009
Tháng 7/2009 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 9/5 nhuận Kỷ Sửu đến 10/6 Kỷ Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 2009
Tháng 5 nhuận, 6 âm lịch · năm Kỷ Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 297 | 308 | 19/5NThủy | 210Thổ | 311Thổ | 412Kim | 513Kim |
| 614Mộc | 715Mộc | 816Thủy | 917Thủy | 1018Thổ | 1119Thổ | 1220Hỏa |
| 1321Hỏa | 1422Mộc | 1523Mộc | 1624Thủy | 1725Thủy | 1826Kim | 1927Kim |
| 2028Hỏa | 2129Hỏa | 221/6Mộc | 232Mộc | 243Thổ | 254Thổ | 265Kim |
| 276Kim | 287Hỏa | 298Hỏa | 309Thủy | 3110Thủy | 111/6 | 212 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/2009 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 9/5 nhuận Kỷ Sửu đến 10/6 Kỷ Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 22/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 7/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (8/7), Đại thử (23/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →