Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 2011
Tháng 7/2011 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 1/6 Tân Mão đến 1/7 Tân Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 2011
Tháng 6, 7 âm lịch · năm Tân Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2726 | 2827 | 2928 | 3029 | 11/6Thổ | 22Hỏa | 33Hỏa |
| 44Mộc | 55Mộc | 66Thủy | 77Thủy | 88Kim | 99Kim | 1010Hỏa |
| 1111Hỏa | 1212Mộc | 1313Mộc | 1414Thổ | 1515Thổ | 1616Kim | 1717Kim |
| 1818Hỏa | 1919Hỏa | 2020Thủy | 2121Thủy | 2222Thổ | 2323Thổ | 2424Kim |
| 2525Kim | 2626Mộc | 2727Mộc | 2828Thủy | 2929Thủy | 3030Thổ | 311/7Thổ |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/2011 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 1/6 Tân Mão đến 1/7 Tân Mão
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 1/7, 31/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 15/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (8/7), Đại thử (24/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →