Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 2039
Tháng 7/2039 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 10/5 nhuận Kỷ Mùi đến 11/6 Kỷ Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 2039
Tháng 5 nhuận, 6 âm lịch · năm Kỷ Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 276 | 287 | 298 | 309 | 110/5NThủy | 211Thủy | 312Thổ |
| 413Thổ | 514Hỏa | 615Hỏa | 716Mộc | 817Mộc | 918Thủy | 1019Thủy |
| 1120Kim | 1221Kim | 1322Hỏa | 1423Hỏa | 1524Mộc | 1625Mộc | 1726Thổ |
| 1827Thổ | 1928Kim | 2029Kim | 211/6Hỏa | 222Hỏa | 233Thủy | 244Thủy |
| 255Thổ | 266Thổ | 277Kim | 288Kim | 299Mộc | 3010Mộc | 3111Thủy |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/2039 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 10/5 nhuận Kỷ Mùi đến 11/6 Kỷ Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 21/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 6/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (8/7), Đại thử (24/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →