Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 2074
Tháng 7/2074 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 8/6 Giáp Ngọ đến 8/6 nhuận Giáp Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 2074
Tháng 6, 6 nhuận âm lịch · năm Giáp Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 252 | 263 | 274 | 285 | 296 | 307 | 18/6Hỏa |
| 29Hỏa | 310Mộc | 411Mộc | 512Thủy | 613Thủy | 714Kim | 815Kim |
| 916Hỏa | 1017Hỏa | 1118Mộc | 1219Mộc | 1320Thổ | 1421Thổ | 1522Kim |
| 1623Kim | 1724Hỏa | 1825Hỏa | 1926Thủy | 2027Thủy | 2128Thổ | 2229Thổ |
| 2330Kim | 241/6NKim | 252Mộc | 263Mộc | 274Thủy | 285Thủy | 296Thổ |
| 307Thổ | 318Hỏa | 19/6N | 210 | 311 | 412 | 513 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/2074 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 8/6 Giáp Ngọ đến 8/6 nhuận Giáp Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 24/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 8/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (7/7), Đại thử (23/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →