Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 2090
Tháng 7/2090 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 4/6 Canh Tuất đến 5/7 Canh Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 2090
Tháng 6, 7 âm lịch · năm Canh Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2629 | 2730 | 281/6 | 292 | 303 | 14/6Mộc | 25Mộc |
| 36Thủy | 47Thủy | 58Thổ | 69Thổ | 710Hỏa | 811Hỏa | 912Mộc |
| 1013Mộc | 1114Thủy | 1215Thủy | 1316Kim | 1417Kim | 1518Hỏa | 1619Hỏa |
| 1720Mộc | 1821Mộc | 1922Thổ | 2023Thổ | 2124Kim | 2225Kim | 2326Hỏa |
| 2427Hỏa | 2528Thủy | 2629Thủy | 271/7Thổ | 282Thổ | 293Kim | 304Kim |
| 315Mộc | 16/7 | 27 | 38 | 49 | 510 | 611 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/2090 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/6 Canh Tuất đến 5/7 Canh Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 14/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 27/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (7/7), Đại thử (23/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →