Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 2091
Tháng 7/2091 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 15/5 Tân Hợi đến 16/6 Tân Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 2091
Tháng 5, 6 âm lịch · năm Tân Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 259 | 2610 | 2711 | 2812 | 2913 | 3014 | 115/5Thổ |
| 216Hỏa | 317Hỏa | 418Mộc | 519Mộc | 620Thủy | 721Thủy | 822Kim |
| 923Kim | 1024Hỏa | 1125Hỏa | 1226Mộc | 1327Mộc | 1428Thổ | 1529Thổ |
| 161/6Kim | 172Kim | 183Hỏa | 194Hỏa | 205Thủy | 216Thủy | 227Thổ |
| 238Thổ | 249Kim | 2510Kim | 2611Mộc | 2712Mộc | 2813Thủy | 2914Thủy |
| 3015Thổ | 3116Thổ | 117/6 | 218 | 319 | 420 | 521 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/2091 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 15/5 Tân Hợi đến 16/6 Tân Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 16/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 1/7, 30/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (8/7), Đại thử (23/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →