Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 7, 2100
Tháng 7/2100 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 24/5 Canh Thân đến 25/6 Canh Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7, 2100
Tháng 5, 6 âm lịch · năm Canh Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2821 | 2922 | 3023 | 124/5Hỏa | 225Hỏa | 326Thủy | 427Thủy |
| 528Thổ | 629Thổ | 71/6Kim | 82Kim | 93Mộc | 104Mộc | 115Thủy |
| 126Thủy | 137Thổ | 148Thổ | 159Hỏa | 1610Hỏa | 1711Mộc | 1812Mộc |
| 1913Thủy | 2014Thủy | 2115Kim | 2216Kim | 2317Hỏa | 2418Hỏa | 2519Mộc |
| 2620Mộc | 2721Thổ | 2822Thổ | 2923Kim | 3024Kim | 3125Hỏa | 126/6 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 7/2100 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 24/5 Canh Thân đến 25/6 Canh Thân
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 7/7
- Rằm (15 âm lịch)
- 21/7
- Tiết khí mới
- Tiểu thử (8/7), Đại thử (23/7)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Không có
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →