Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 8, 1939
Tháng 8/1939 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 16/6 Kỷ Mão đến 17/7 Kỷ Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8, 1939
Tháng 6, 7 âm lịch · năm Kỷ Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3115 | 116/6Thổ | 217Thổ | 318Kim | 419Kim | 520Hỏa | 621Hỏa |
| 722Thủy | 823Thủy | 924Thổ | 1025Thổ | 1126Kim | 1227Kim | 1328Mộc |
| 1429Mộc | 151/7Thủy | 162Thủy | 173Thổ | 184Thổ | 195Hỏa | 206Hỏa |
| 217Mộc | 228Mộc | 239Thủy | 2410Thủy | 2511Kim | 2612Kim | 2713Hỏa |
| 2814Hỏa | 2915Mộc | 3016Mộc | 3117Thổ | 118/7 | 219 | 320 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 8/1939 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 16/6 Kỷ Mão đến 17/7 Kỷ Mão
- Ngày hoàng đạo
- 14/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 15/8
- Rằm (15 âm lịch)
- 29/8
- Tiết khí mới
- Lập thu (9/8), Xử thử (25/8)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Lễ Vu Lan (29/8)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →