Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 8, 2003
Tháng 8/2003 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 4/7 Quý Mùi đến 4/8 Quý Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8, 2003
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Quý Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2829 | 291/7 | 302 | 313 | 14/7Thủy | 25Thủy | 36Thổ |
| 47Thổ | 58Kim | 69Kim | 710Mộc | 811Mộc | 912Thủy | 1013Thủy |
| 1114Thổ | 1215Thổ | 1316Hỏa | 1417Hỏa | 1518Mộc | 1619Mộc | 1720Thủy |
| 1821Thủy | 1922Kim | 2023Kim | 2124Hỏa | 2225Hỏa | 2326Mộc | 2427Mộc |
| 2528Thổ | 2629Thổ | 2730Kim | 281/8Kim | 292Hỏa | 303Hỏa | 314Thủy |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 8/2003 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/7 Quý Mùi đến 4/8 Quý Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 28/8
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/8
- Tiết khí mới
- Lập thu (9/8), Xử thử (24/8)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Lễ Vu Lan (12/8)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →