Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 1900
Tháng 9/1900 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 8/8 Canh Tý đến 7/8 nhuận Canh Tý. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 1900
Tháng 8, 8 nhuận âm lịch · năm Canh Tý
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 273 | 284 | 295 | 306 | 317 | 18/8Thủy | 29Thổ |
| 310Thổ | 411Kim | 512Kim | 613Mộc | 714Mộc | 815Thủy | 916Thủy |
| 1017Thổ | 1118Thổ | 1219Hỏa | 1320Hỏa | 1421Mộc | 1522Mộc | 1623Thủy |
| 1724Thủy | 1825Kim | 1926Kim | 2027Hỏa | 2128Hỏa | 2229Mộc | 2330Mộc |
| 241/8NThổ | 252Thổ | 263Kim | 274Kim | 285Hỏa | 296Hỏa | 307Thủy |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/1900 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 8/8 Canh Tý đến 7/8 nhuận Canh Tý
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 24/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 8/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (8/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →