Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 1901
Tháng 9/1901 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 19/7 Tân Sửu đến 18/8 Tân Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 1901
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Tân Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2613 | 2714 | 2815 | 2916 | 3017 | 3118 | 119/7Mộc |
| 220Mộc | 321Thủy | 422Thủy | 523Thổ | 624Thổ | 725Hỏa | 826Hỏa |
| 927Mộc | 1028Mộc | 1129Thủy | 1230Thủy | 131/8Kim | 142Kim | 153Hỏa |
| 164Hỏa | 175Mộc | 186Mộc | 197Thổ | 208Thổ | 219Kim | 2210Kim |
| 2311Hỏa | 2412Hỏa | 2513Thủy | 2614Thủy | 2715Thổ | 2816Thổ | 2917Kim |
| 3018Kim | 119/8 | 220 | 321 | 422 | 523 | 624 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/1901 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 19/7 Tân Sửu đến 18/8 Tân Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 13/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 27/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (25/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (27/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →