Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 1902
Tháng 9/1902 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 29/7 Nhâm Dần đến 29/8 Nhâm Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 1902
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Nhâm Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 129/7Thổ | 21/8Hỏa | 32Hỏa | 43Mộc | 54Mộc | 65Thủy | 76Thủy |
| 87Kim | 98Kim | 109Hỏa | 1110Hỏa | 1211Mộc | 1312Mộc | 1413Thổ |
| 1514Thổ | 1615Kim | 1716Kim | 1817Hỏa | 1918Hỏa | 2019Thủy | 2120Thủy |
| 2221Thổ | 2322Thổ | 2423Kim | 2524Kim | 2625Mộc | 2726Mộc | 2827Thủy |
| 2928Thủy | 3029Thổ | 130/8 | 21/9 | 32 | 43 | 54 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/1902 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 29/7 Nhâm Dần đến 29/8 Nhâm Dần
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 2/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 16/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (25/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (16/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →