Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 9, 1911

Tháng 9/1911 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 9/7 Tân Hợi đến 9/8 Tân Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Chọn một hành, các ngày thuộc hành đó sẽ được đánh dấu trên lịch.

Tháng 9, 1911

Tháng 7, 8 âm lịch · năm Tân Hợi

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 9, năm 1911; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
28529630731819/7Hỏa210Hỏa311Thủy
412Thủy513Thổ614Thổ715Kim816Kim917Mộc1018Mộc
1119Thủy1220Thủy1321Thổ1422Thổ1523Hỏa1624Hỏa1725Mộc
1826Mộc1927Thủy2028Thủy2129Kim221/8Kim232Hỏa243Hỏa
254Mộc265Mộc276Thổ287Thổ298Kim309Kim110/8
  • Hoàng đạo
  • Kim: hành nạp âm
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Tháng 9/1911 có gì đáng nhớ?

Ứng với âm lịch
9/7 Tân Hợi đến 9/8 Tân Hợi
Ngày hoàng đạo
16/30 ngày
Mùng 1 âm lịch
22/9
Rằm (15 âm lịch)
7/9
Tiết khí mới
Bạch lộ (10/9), Thu phân (25/9)
Ngày lễ, tiết lệ
Quốc khánh (2/9), Lễ Vu Lan (7/9)

Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.