Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 1912
Tháng 9/1912 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 20/7 Nhâm Tý đến 20/8 Nhâm Tý. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 1912
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Nhâm Tý
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2614 | 2715 | 2816 | 2917 | 3018 | 3119 | 120/7Kim |
| 221Kim | 322Mộc | 423Mộc | 524Thủy | 625Thủy | 726Thổ | 827Thổ |
| 928Hỏa | 1029Hỏa | 111/8Mộc | 122Mộc | 133Thủy | 144Thủy | 155Kim |
| 166Kim | 177Hỏa | 188Hỏa | 199Mộc | 2010Mộc | 2111Thổ | 2212Thổ |
| 2313Kim | 2414Kim | 2515Hỏa | 2616Hỏa | 2717Thủy | 2818Thủy | 2919Thổ |
| 3020Thổ | 121/8 | 222 | 323 | 424 | 525 | 626 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/1912 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 20/7 Nhâm Tý đến 20/8 Nhâm Tý
- Ngày hoàng đạo
- 17/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 11/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 25/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (25/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →