Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 1915
Tháng 9/1915 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 22/7 Ất Mão đến 22/8 Ất Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 1915
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Ất Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3020 | 3121 | 122/7Kim | 223Hỏa | 324Hỏa | 425Mộc | 526Mộc |
| 627Thổ | 728Thổ | 829Kim | 91/8Kim | 102Hỏa | 113Hỏa | 124Thủy |
| 135Thủy | 146Thổ | 157Thổ | 168Kim | 179Kim | 1810Mộc | 1911Mộc |
| 2012Thủy | 2113Thủy | 2214Thổ | 2315Thổ | 2416Hỏa | 2517Hỏa | 2618Mộc |
| 2719Mộc | 2820Thủy | 2921Thủy | 3022Kim | 123/8 | 224 | 325 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/1915 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 22/7 Ất Mão đến 22/8 Ất Mão
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 9/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 23/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (10/9), Thu phân (25/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (23/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →