Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 1920
Tháng 9/1920 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 19/7 Canh Thân đến 19/8 Canh Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 1920
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Canh Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3017 | 3118 | 119/7Thủy | 220Thủy | 321Kim | 422Kim | 523Hỏa |
| 624Hỏa | 725Mộc | 826Mộc | 927Thổ | 1028Thổ | 1129Kim | 121/8Kim |
| 132Hỏa | 143Hỏa | 154Thủy | 165Thủy | 176Thổ | 187Thổ | 198Kim |
| 209Kim | 2110Mộc | 2211Mộc | 2312Thủy | 2413Thủy | 2514Thổ | 2615Thổ |
| 2716Hỏa | 2817Hỏa | 2918Mộc | 3019Mộc | 120/8 | 221 | 322 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/1920 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 19/7 Canh Thân đến 19/8 Canh Thân
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 12/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 26/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (26/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →