Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 1923
Tháng 9/1923 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 21/7 Quý Hợi đến 20/8 Quý Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 1923
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Quý Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2716 | 2817 | 2918 | 3019 | 3120 | 121/7Thủy | 222Thổ |
| 323Thổ | 424Kim | 525Kim | 626Mộc | 727Mộc | 828Thủy | 929Thủy |
| 1030Thổ | 111/8Thổ | 122Hỏa | 133Hỏa | 144Mộc | 155Mộc | 166Thủy |
| 177Thủy | 188Kim | 199Kim | 2010Hỏa | 2111Hỏa | 2212Mộc | 2313Mộc |
| 2414Thổ | 2515Thổ | 2616Kim | 2717Kim | 2818Hỏa | 2919Hỏa | 3020Thủy |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/1923 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 21/7 Quý Hợi đến 20/8 Quý Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 11/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 25/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (25/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (25/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →