Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 1926
Tháng 9/1926 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 25/7 Bính Dần đến 24/8 Bính Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 1926
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Bính Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3023 | 3124 | 125/7Thủy | 226Kim | 327Kim | 428Hỏa | 529Hỏa |
| 630Mộc | 71/8Mộc | 82Thổ | 93Thổ | 104Kim | 115Kim | 126Hỏa |
| 137Hỏa | 148Thủy | 159Thủy | 1610Thổ | 1711Thổ | 1812Kim | 1913Kim |
| 2014Mộc | 2115Mộc | 2216Thủy | 2317Thủy | 2418Thổ | 2519Thổ | 2620Hỏa |
| 2721Hỏa | 2822Mộc | 2923Mộc | 3024Thủy | 125/8 | 226 | 327 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/1926 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 25/7 Bính Dần đến 24/8 Bính Dần
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 7/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 21/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (25/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (21/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →