Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 1931
Tháng 9/1931 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 19/7 Tân Mùi đến 19/8 Tân Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 1931
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Tân Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3118 | 119/7Hỏa | 220Mộc | 321Mộc | 422Thủy | 523Thủy | 624Kim |
| 725Kim | 826Hỏa | 927Hỏa | 1028Mộc | 1129Mộc | 121/8Thổ | 132Thổ |
| 143Kim | 154Kim | 165Hỏa | 176Hỏa | 187Thủy | 198Thủy | 209Thổ |
| 2110Thổ | 2211Kim | 2312Kim | 2413Mộc | 2514Mộc | 2615Thủy | 2716Thủy |
| 2817Thổ | 2918Thổ | 3019Hỏa | 120/8 | 221 | 322 | 423 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/1931 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 19/7 Tân Mùi đến 19/8 Tân Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 12/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 26/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (25/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (26/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →