Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 1941
Tháng 9/1941 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 10/7 Tân Tỵ đến 10/8 Tân Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 1941
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Tân Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110/7Mộc | 211Mộc | 312Thủy | 413Thủy | 514Thổ | 615Thổ | 716Hỏa |
| 817Hỏa | 918Mộc | 1019Mộc | 1120Thủy | 1221Thủy | 1322Kim | 1423Kim |
| 1524Hỏa | 1625Hỏa | 1726Mộc | 1827Mộc | 1928Thổ | 2029Thổ | 211/8Kim |
| 222Kim | 233Hỏa | 244Hỏa | 255Thủy | 266Thủy | 277Thổ | 288Thổ |
| 299Kim | 3010Kim | 111/8 | 212 | 313 | 414 | 515 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/1941 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 10/7 Tân Tỵ đến 10/8 Tân Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 21/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 6/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Lễ Vu Lan (6/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →