Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 1943
Tháng 9/1943 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 2/8 Quý Mùi đến 2/9 Quý Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 1943
Tháng 8, 9 âm lịch · năm Quý Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3030 | 311/8 | 12/8Thủy | 23Thủy | 34Kim | 45Kim | 56Hỏa |
| 67Hỏa | 78Mộc | 89Mộc | 910Thổ | 1011Thổ | 1112Kim | 1213Kim |
| 1314Hỏa | 1415Hỏa | 1516Thủy | 1617Thủy | 1718Thổ | 1819Thổ | 1920Kim |
| 2021Kim | 2122Mộc | 2223Mộc | 2324Thủy | 2425Thủy | 2526Thổ | 2627Thổ |
| 2728Hỏa | 2829Hỏa | 291/9Mộc | 302Mộc | 13/9 | 24 | 35 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/1943 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 2/8 Quý Mùi đến 2/9 Quý Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 29/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 14/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (25/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (14/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →