Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 1945
Tháng 9/1945 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 25/7 Ất Dậu đến 25/8 Ất Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 1945
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Ất Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2720 | 2821 | 2922 | 3023 | 3124 | 125/7Kim | 226Hỏa |
| 327Hỏa | 428Thủy | 529Thủy | 61/8Thổ | 72Thổ | 83Kim | 94Kim |
| 105Mộc | 116Mộc | 127Thủy | 138Thủy | 149Thổ | 1510Thổ | 1611Hỏa |
| 1712Hỏa | 1813Mộc | 1914Mộc | 2015Thủy | 2116Thủy | 2217Kim | 2318Kim |
| 2419Hỏa | 2520Hỏa | 2621Mộc | 2722Mộc | 2823Thổ | 2924Thổ | 3025Kim |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/1945 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 25/7 Ất Dậu đến 25/8 Ất Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 6/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 20/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (20/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →