Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 1951
Tháng 9/1951 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 1/8 Tân Mão đến 30/8 Tân Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 1951
Tháng 8 âm lịch · năm Tân Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2725 | 2826 | 2927 | 3028 | 3129 | 11/8Hỏa | 22Hỏa |
| 33Thủy | 44Thủy | 55Thổ | 66Thổ | 77Kim | 88Kim | 99Mộc |
| 1010Mộc | 1111Thủy | 1212Thủy | 1313Thổ | 1414Thổ | 1515Hỏa | 1616Hỏa |
| 1717Mộc | 1818Mộc | 1919Thủy | 2020Thủy | 2121Kim | 2222Kim | 2323Hỏa |
| 2424Hỏa | 2525Mộc | 2626Mộc | 2727Thổ | 2828Thổ | 2929Kim | 3030Kim |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/1951 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 1/8 Tân Mão đến 30/8 Tân Mão
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 1/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 15/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (25/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (15/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →