Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 1953
Tháng 9/1953 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 24/7 Quý Tỵ đến 23/8 Quý Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 1953
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Quý Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3123 | 124/7Thủy | 225Thổ | 326Thổ | 427Hỏa | 528Hỏa | 629Mộc |
| 730Mộc | 81/8Thủy | 92Thủy | 103Kim | 114Kim | 125Hỏa | 136Hỏa |
| 147Mộc | 158Mộc | 169Thổ | 1710Thổ | 1811Kim | 1912Kim | 2013Hỏa |
| 2114Hỏa | 2215Thủy | 2316Thủy | 2417Thổ | 2518Thổ | 2619Kim | 2720Kim |
| 2821Mộc | 2922Mộc | 3023Thủy | 124/8 | 225 | 326 | 427 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/1953 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 24/7 Quý Tỵ đến 23/8 Quý Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 8/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 22/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (22/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →