Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 1954
Tháng 9/1954 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 5/8 Giáp Ngọ đến 4/9 Giáp Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 1954
Tháng 8, 9 âm lịch · năm Giáp Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 303 | 314 | 15/8Mộc | 26Mộc | 37Thủy | 48Thủy | 59Kim |
| 610Kim | 711Hỏa | 812Hỏa | 913Mộc | 1014Mộc | 1115Thổ | 1216Thổ |
| 1317Kim | 1418Kim | 1519Hỏa | 1620Hỏa | 1721Thủy | 1822Thủy | 1923Thổ |
| 2024Thổ | 2125Kim | 2226Kim | 2327Mộc | 2428Mộc | 2529Thủy | 2630Thủy |
| 271/9Thổ | 282Thổ | 293Hỏa | 304Hỏa | 15/9 | 26 | 37 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/1954 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 5/8 Giáp Ngọ đến 4/9 Giáp Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 27/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 11/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (11/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →