Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 1959
Tháng 9/1959 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 29/7 Kỷ Hợi đến 28/8 Kỷ Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 1959
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Kỷ Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3128 | 129/7Thổ | 230Thổ | 31/8Hỏa | 42Hỏa | 53Mộc | 64Mộc |
| 75Thủy | 86Thủy | 97Kim | 108Kim | 119Hỏa | 1210Hỏa | 1311Mộc |
| 1412Mộc | 1513Thổ | 1614Thổ | 1715Kim | 1816Kim | 1917Hỏa | 2018Hỏa |
| 2119Thủy | 2220Thủy | 2321Thổ | 2422Thổ | 2523Kim | 2624Kim | 2725Mộc |
| 2826Mộc | 2927Thủy | 3028Thủy | 129/8 | 21/9 | 32 | 43 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/1959 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 29/7 Kỷ Hợi đến 28/8 Kỷ Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 3/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 17/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (25/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (17/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →