Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 1961
Tháng 9/1961 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 22/7 Tân Sửu đến 21/8 Tân Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 1961
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Tân Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2818 | 2919 | 3020 | 3121 | 122/7Hỏa | 223Mộc | 324Mộc |
| 425Thổ | 526Thổ | 627Kim | 728Kim | 829Hỏa | 930Hỏa | 101/8Thủy |
| 112Thủy | 123Thổ | 134Thổ | 145Kim | 156Kim | 167Mộc | 178Mộc |
| 189Thủy | 1910Thủy | 2011Thổ | 2112Thổ | 2213Hỏa | 2314Hỏa | 2415Mộc |
| 2516Mộc | 2617Thủy | 2718Thủy | 2819Kim | 2920Kim | 3021Hỏa | 122/8 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/1961 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 22/7 Tân Sửu đến 21/8 Tân Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 10/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 24/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (24/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →