Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 1962
Tháng 9/1962 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 3/8 Nhâm Dần đến 2/9 Nhâm Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 1962
Tháng 8, 9 âm lịch · năm Nhâm Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2728 | 2829 | 2930 | 301/8 | 312 | 13/8Kim | 24Kim |
| 35Hỏa | 46Hỏa | 57Thủy | 68Thủy | 79Thổ | 810Thổ | 911Kim |
| 1012Kim | 1113Mộc | 1214Mộc | 1315Thủy | 1416Thủy | 1517Thổ | 1618Thổ |
| 1719Hỏa | 1820Hỏa | 1921Mộc | 2022Mộc | 2123Thủy | 2224Thủy | 2325Kim |
| 2426Kim | 2527Hỏa | 2628Hỏa | 2729Mộc | 2830Mộc | 291/9Thổ | 302Thổ |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/1962 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 3/8 Nhâm Dần đến 2/9 Nhâm Dần
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 29/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 13/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (13/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →