Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 1970
Tháng 9/1970 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 1/8 Canh Tuất đến 1/9 Canh Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 1970
Tháng 8, 9 âm lịch · năm Canh Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3130 | 11/8Thủy | 22Thủy | 33Thổ | 44Thổ | 55Hỏa | 66Hỏa |
| 77Mộc | 88Mộc | 99Thủy | 1010Thủy | 1111Kim | 1212Kim | 1313Hỏa |
| 1414Hỏa | 1515Mộc | 1616Mộc | 1717Thổ | 1818Thổ | 1919Kim | 2020Kim |
| 2121Hỏa | 2222Hỏa | 2323Thủy | 2424Thủy | 2525Thổ | 2626Thổ | 2727Kim |
| 2828Kim | 2929Mộc | 301/9Mộc | 12/9 | 23 | 34 | 45 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/1970 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 1/8 Canh Tuất đến 1/9 Canh Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 1/9, 30/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 15/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (15/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →