Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 1971
Tháng 9/1971 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 12/7 Tân Hợi đến 12/8 Tân Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 1971
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Tân Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3010 | 3111 | 112/7Hỏa | 213Mộc | 314Mộc | 415Thủy | 516Thủy |
| 617Kim | 718Kim | 819Hỏa | 920Hỏa | 1021Mộc | 1122Mộc | 1223Thổ |
| 1324Thổ | 1425Kim | 1526Kim | 1627Hỏa | 1728Hỏa | 1829Thủy | 191/8Thủy |
| 202Thổ | 213Thổ | 224Kim | 235Kim | 246Mộc | 257Mộc | 268Thủy |
| 279Thủy | 2810Thổ | 2911Thổ | 3012Hỏa | 113/8 | 214 | 315 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/1971 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 12/7 Tân Hợi đến 12/8 Tân Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 19/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 4/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Lễ Vu Lan (4/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →