Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 9, 1975

Tháng 9/1975 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 26/7 Ất Mão đến 25/8 Ất Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Chọn một hành, các ngày thuộc hành đó sẽ được đánh dấu trên lịch.

Tháng 9, 1975

Tháng 7, 8 âm lịch · năm Ất Mão

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 9, năm 1975; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
126/7Kim227Kim328Mộc429Mộc530Thủy61/8Thủy72Thổ
83Thổ94Hỏa105Hỏa116Mộc127Mộc138Thủy149Thủy
1510Kim1611Kim1712Hỏa1813Hỏa1914Mộc2015Mộc2116Thổ
2217Thổ2318Kim2419Kim2520Hỏa2621Hỏa2722Thủy2823Thủy
2924Thổ3025Thổ126/822732842951/9
  • Hoàng đạo
  • Kim: hành nạp âm
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Tháng 9/1975 có gì đáng nhớ?

Ứng với âm lịch
26/7 Ất Mão đến 25/8 Ất Mão
Ngày hoàng đạo
16/30 ngày
Mùng 1 âm lịch
6/9
Rằm (15 âm lịch)
20/9
Tiết khí mới
Bạch lộ (9/9), Thu phân (24/9)
Ngày lễ, tiết lệ
Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (20/9)

Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.