Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 1979
Tháng 9/1979 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 10/7 Kỷ Mùi đến 10/8 Kỷ Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 1979
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Kỷ Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 275 | 286 | 297 | 308 | 319 | 110/7Thổ | 211Kim |
| 312Kim | 413Hỏa | 514Hỏa | 615Thủy | 716Thủy | 817Thổ | 918Thổ |
| 1019Kim | 1120Kim | 1221Mộc | 1322Mộc | 1423Thủy | 1524Thủy | 1625Thổ |
| 1726Thổ | 1827Hỏa | 1928Hỏa | 2029Mộc | 211/8Mộc | 222Thủy | 233Thủy |
| 244Kim | 255Kim | 266Hỏa | 277Hỏa | 288Mộc | 299Mộc | 3010Thổ |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/1979 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 10/7 Kỷ Mùi đến 10/8 Kỷ Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 21/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 6/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Lễ Vu Lan (6/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →