Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 1982
Tháng 9/1982 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 14/7 Nhâm Tuất đến 14/8 Nhâm Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 1982
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Nhâm Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3012 | 3113 | 114/7Thổ | 215Hỏa | 316Hỏa | 417Mộc | 518Mộc |
| 619Thủy | 720Thủy | 821Kim | 922Kim | 1023Hỏa | 1124Hỏa | 1225Mộc |
| 1326Mộc | 1427Thổ | 1528Thổ | 1629Kim | 171/8Kim | 182Hỏa | 193Hỏa |
| 204Thủy | 215Thủy | 226Thổ | 237Thổ | 248Kim | 259Kim | 2610Mộc |
| 2711Mộc | 2812Thủy | 2913Thủy | 3014Thổ | 115/8 | 216 | 317 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/1982 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 14/7 Nhâm Tuất đến 14/8 Nhâm Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 17/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 2/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Lễ Vu Lan (2/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →