Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 1995
Tháng 9/1995 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 7/8 Ất Hợi đến 7/8 nhuận Ất Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 1995
Tháng 8, 8 nhuận âm lịch · năm Ất Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 283 | 294 | 305 | 316 | 17/8Kim | 28Hỏa | 39Hỏa |
| 410Mộc | 511Mộc | 612Thổ | 713Thổ | 814Kim | 915Kim | 1016Hỏa |
| 1117Hỏa | 1218Thủy | 1319Thủy | 1420Thổ | 1521Thổ | 1622Kim | 1723Kim |
| 1824Mộc | 1925Mộc | 2026Thủy | 2127Thủy | 2228Thổ | 2329Thổ | 241/8NHỏa |
| 252Hỏa | 263Mộc | 274Mộc | 285Thủy | 296Thủy | 307Kim | 18/8N |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/1995 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 7/8 Ất Hợi đến 7/8 nhuận Ất Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 24/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 9/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (9/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →