Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 1997
Tháng 9/1997 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 30/7 Đinh Sửu đến 29/8 Đinh Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 1997
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Đinh Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 130/7Thủy | 21/8Thủy | 32Thổ | 43Thổ | 54Kim | 65Kim | 76Mộc |
| 87Mộc | 98Thủy | 109Thủy | 1110Thổ | 1211Thổ | 1312Hỏa | 1413Hỏa |
| 1514Mộc | 1615Mộc | 1716Thủy | 1817Thủy | 1918Kim | 2019Kim | 2120Hỏa |
| 2221Hỏa | 2322Mộc | 2423Mộc | 2524Thổ | 2625Thổ | 2726Kim | 2827Kim |
| 2928Hỏa | 3029Hỏa | 11/9 | 22 | 33 | 44 | 55 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/1997 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 30/7 Đinh Sửu đến 29/8 Đinh Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 2/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 16/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (8/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (16/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →