Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 2002
Tháng 9/2002 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 24/7 Nhâm Ngọ đến 24/8 Nhâm Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 2002
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Nhâm Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2618 | 2719 | 2820 | 2921 | 3022 | 3123 | 124/7Kim |
| 225Kim | 326Hỏa | 427Hỏa | 528Thủy | 629Thủy | 71/8Thổ | 82Thổ |
| 93Kim | 104Kim | 115Mộc | 126Mộc | 137Thủy | 148Thủy | 159Thổ |
| 1610Thổ | 1711Hỏa | 1812Hỏa | 1913Mộc | 2014Mộc | 2115Thủy | 2216Thủy |
| 2317Kim | 2418Kim | 2519Hỏa | 2620Hỏa | 2721Mộc | 2822Mộc | 2923Thổ |
| 3024Thổ | 125/8 | 226 | 327 | 428 | 529 | 61/9 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/2002 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 24/7 Nhâm Ngọ đến 24/8 Nhâm Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 7/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 21/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (21/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →