Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 2003
Tháng 9/2003 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 5/8 Quý Mùi đến 5/9 Quý Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 2003
Tháng 8, 9 âm lịch · năm Quý Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/8Thủy | 26Thổ | 37Thổ | 48Kim | 59Kim | 610Mộc | 711Mộc |
| 812Thủy | 913Thủy | 1014Thổ | 1115Thổ | 1216Hỏa | 1317Hỏa | 1418Mộc |
| 1519Mộc | 1620Thủy | 1721Thủy | 1822Kim | 1923Kim | 2024Hỏa | 2125Hỏa |
| 2226Mộc | 2327Mộc | 2428Thổ | 2529Thổ | 261/9Kim | 272Kim | 283Hỏa |
| 294Hỏa | 305Thủy | 16/9 | 27 | 38 | 49 | 510 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/2003 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 5/8 Quý Mùi đến 5/9 Quý Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 26/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 11/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (11/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →