Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 2011
Tháng 9/2011 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 4/8 Tân Mão đến 4/9 Tân Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 2011
Tháng 8, 9 âm lịch · năm Tân Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 291/8 | 302 | 313 | 14/8Hỏa | 25Mộc | 36Mộc | 47Thủy |
| 58Thủy | 69Kim | 710Kim | 811Hỏa | 912Hỏa | 1013Mộc | 1114Mộc |
| 1215Thổ | 1316Thổ | 1417Kim | 1518Kim | 1619Hỏa | 1720Hỏa | 1821Thủy |
| 1922Thủy | 2023Thổ | 2124Thổ | 2225Kim | 2326Kim | 2427Mộc | 2528Mộc |
| 2629Thủy | 271/9Thủy | 282Thổ | 293Thổ | 304Hỏa | 15/9 | 26 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/2011 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/8 Tân Mão đến 4/9 Tân Mão
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 27/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (9/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (12/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →