Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 2021
Tháng 9/2021 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 25/7 Tân Sửu đến 24/8 Tân Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 2021
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Tân Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3023 | 3124 | 125/7Mộc | 226Mộc | 327Thủy | 428Thủy | 529Thổ |
| 630Thổ | 71/8Hỏa | 82Hỏa | 93Mộc | 104Mộc | 115Thủy | 126Thủy |
| 137Kim | 148Kim | 159Hỏa | 1610Hỏa | 1711Mộc | 1812Mộc | 1913Thổ |
| 2014Thổ | 2115Kim | 2216Kim | 2317Hỏa | 2418Hỏa | 2519Thủy | 2620Thủy |
| 2721Thổ | 2822Thổ | 2923Kim | 3024Kim | 125/8 | 226 | 327 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/2021 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 25/7 Tân Sửu đến 24/8 Tân Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 7/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 21/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (8/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (21/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →