Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 2022
Tháng 9/2022 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 6/8 Nhâm Dần đến 5/9 Nhâm Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 2022
Tháng 8, 9 âm lịch · năm Nhâm Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 293 | 304 | 315 | 16/8Thổ | 27Hỏa | 38Hỏa | 49Mộc |
| 510Mộc | 611Thủy | 712Thủy | 813Kim | 914Kim | 1015Hỏa | 1116Hỏa |
| 1217Mộc | 1318Mộc | 1419Thổ | 1520Thổ | 1621Kim | 1722Kim | 1823Hỏa |
| 1924Hỏa | 2025Thủy | 2126Thủy | 2227Thổ | 2328Thổ | 2429Kim | 2530Kim |
| 261/9Mộc | 272Mộc | 283Thủy | 294Thủy | 305Thổ | 16/9 | 27 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/2022 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 6/8 Nhâm Dần đến 5/9 Nhâm Dần
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 26/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 10/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (8/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Tết Trung Thu (10/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →