Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 9, 2025
Tháng 9/2025 có 30 ngày, ứng với âm lịch từ 10/7 Ất Tỵ đến 9/8 Ất Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9, 2025
Tháng 7, 8 âm lịch · năm Ất Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110/7Kim | 211Hỏa | 312Hỏa | 413Thủy | 514Thủy | 615Thổ | 716Thổ |
| 817Kim | 918Kim | 1019Mộc | 1120Mộc | 1221Thủy | 1322Thủy | 1423Thổ |
| 1524Thổ | 1625Hỏa | 1726Hỏa | 1827Mộc | 1928Mộc | 2029Thủy | 2130Thủy |
| 221/8Kim | 232Kim | 243Hỏa | 254Hỏa | 265Mộc | 276Mộc | 287Thổ |
| 298Thổ | 309Kim | 110/8 | 211 | 312 | 413 | 514 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 9/2025 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 10/7 Ất Tỵ đến 9/8 Ất Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 22/9
- Rằm (15 âm lịch)
- 6/9
- Tiết khí mới
- Bạch lộ (8/9), Thu phân (24/9)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Quốc khánh (2/9), Lễ Vu Lan (6/9)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →